Học viện Thế hệ Bóng đá
Senegal
Học viện Thế hệ Bóng đá Resultados mais recentes
Học viện Thế hệ Bóng đá Lịch thi đấu
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Học viện Thế hệ Bóng đá ghi bàn cứ mỗi 71 phút trong Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá ghi trung bình 1.28 bàn mỗi trận
Học viện Thế hệ Bóng đá là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá không ghi được bàn trong 35% tại Giải vô địch quốc gia
Bàn thua
Học viện Thế hệ Bóng đá để thủng lưới cứ mỗi 124 phút tại Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá để thủng lưới trung bình 0.72 bàn mỗi trận
Học viện Thế hệ Bóng đá đạt được 49% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Học viện Thế hệ Bóng đá đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá tổng số bàn thắng mỗi trận 2.00 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 35% đối với Học viện Thế hệ Bóng đá tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 90% đối với Học viện Thế hệ Bóng đá tại Giải vô địch quốc gia
CDG thống kê
Học viện Thế hệ Bóng đá đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 35% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 4% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 4% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Học viện Thế hệ Bóng đá ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Kèo Chấp Thống Kê
Học viện Thế hệ Bóng đá ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Học viện Thế hệ Bóng đá ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Học viện Thế hệ Bóng đá ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải vô địch quốc gia
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Học viện Thế hệ Bóng đá thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Học viện Thế hệ Bóng đá thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Học viện Thế hệ Bóng đá có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Học viện Thế hệ Bóng đá thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Học viện Thế hệ Bóng đá có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Học viện Thế hệ Bóng đá thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Học viện Thế hệ Bóng đá thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Học viện Thế hệ Bóng đá thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Học viện Thế hệ Bóng đá có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
Học viện Thế hệ Bóng đá Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 12 | 15 | 2 | 20:6 | 14 | 51 | |
| 2 | 29 | 14 | 9 | 6 | 26:19 | 7 | 51 | |
| 3 | 29 | 13 | 9 | 7 | 37:21 | 16 | 48 | |
| 4 | 29 | 11 | 14 | 4 | 29:14 | 15 | 47 | |
| 5 | 29 | 10 | 13 | 6 | 28:23 | 5 | 43 | |
| 6 | 29 | 7 | 19 | 3 | 28:18 | 10 | 40 | |
| 7 | 29 | 7 | 18 | 4 | 21:15 | 6 | 39 | |
| 8 | 29 | 8 | 14 | 7 | 19:16 | 3 | 38 | |
| 9 | 29 | 7 | 13 | 9 | 19:17 | 2 | 34 | |
| 10 | 29 | 5 | 17 | 7 | 18:21 | -3 | 32 | |
| 11 | 29 | 4 | 18 | 7 | 16:23 | -7 | 30 | |
| 12 | 29 | 7 | 8 | 14 | 29:33 | -4 | 28 | |
| 13 | 29 | 4 | 16 | 9 | 22:36 | -14 | 28 | |
| 14 | 29 | 4 | 13 | 12 | 17:37 | -20 | 25 | |
| 15 | 29 | 3 | 15 | 11 | 21:35 | -14 | 24 | |
| 16 | 29 | 3 | 15 | 11 | 16:32 | -16 | 24 |
- Champions League Qualification
- Relegation